CÁC ĐỐI TÁC THÂN THIẾT

  11/04/2017

CÁC TRƯỜNG NHẬT NGỮ

STT CÁC TRƯỜNG NHẬT NGỮ
1 Học Viện Nhật Ngữ Ken
2 Trường Nhật ngữ Narita
3 Học viện Thiết kế Chiba
4 Trường Nhật Ngữ 3 H
5 Học viện Giao lưu Quốc Tế Kurume
6 Học viện Ngoại ngữ Kyushu
7 Trường Chuyên môn Công nghiệp Kumamoto
8 Học viện Ngôn ngữ văn hóa Nhật Bản Bunka
9 Viện Giáo dục Aso
10 Học viện giáo dục Quốc Tế Nhật Bản Brick
11 Trường Nhật Ngữ Quốc tế Asahi
12 Dynamic Business College
13 Hotsuma international school
14 Học viện Nhật ngữ Trung ương TCJ
15 Trường Chuyên môn Ngoại ngữ Nhật Bản JC. Mejiro
16 International school of business – ISB
17 Tec institute of japanese language
18 Học viện Quốc tế Toho
19 AN Language School
20 Học viện Nhật ngữ Kyoritsu
21 Học viện Ngôn ngữ Văn hóa Kudan
22 Học viện Nhật ngữ Quốc tế Tokyo – TIJS
23 Trường Nhật ngữ Sendagada
24 Trường Nhật ngữ Mt.Fuji
25 Học viện Nhật Ngữ Nippon
26 Trường Chuyên môn Phúc lợi y tế IGL
27 Trường Chuyên môn chăm sóc sức khỏe tổng hợp Quốc Tế KenKo
28 Kobe international Japanese language Academy
29 Asian International Center
30 ONE PURPOSE INTERNATIONAL ACADEMY
31 Trường Nhật ngữ Nisei
32 Học viện Ngoại ngữ Shin-osaka
33 Học viện Ngoại ngữ Osaka
34 Trường chuyên môn công nghệ sinh hóa OBM
35 Học viện Quốc tế Logos
36 Học viện Giáo dục Quốc Tế Osaka
37 St. Mary Japanese school
38 Trường Nhật ngữ Meric
39 Trường Quốc tế Yamate
40 Học viện Nhật ngữ Musashi Urawa
41 Trường Nhật ngữ IAY Sappro
42 Học viện Nhật ngữ JSL
43 Học viện Ngoại ngữ Okayama
44 Học viện Ngoại ngữ Osafune
45 Trường Nhật ngữ Waseda Edu
46 Trường Chuyên môn Phúc lợi sức khỏe YMCA
47 trường Nhật ngữ Quốc tế Yokohama 
48 Học viện Ngôn ngữ Meiho
49 Nagano international culture college
50 Học viện Ngoại ngữ Aiwa
51 Trường Nhật ngữ quốc tế KCP
52 Học viện Văn hóa kinh tế Nhật Bản – JICE
53 Trường Ngôn ngữ Sendai
54 Học viện Ngoại ngữ Clark
55 Học viện Ngoại ngữ Arist
56 Học viện Giáo dục Quốc tế Nishinihon
57 Học viện Nhật ngữ Nagoya Fukutoku
58 Trường Chuyên môn Phúc lợi sức khỏe thẩm mỹ Kokoro
59 Trường Nhật ngữ Mitsumine – MCA
60 New Japan Academy
61 IC.Nagoya

 

DỊCH THUẬT- BIÊN PHIÊN DỊCH TIẾNG NHẬT

STT  ĐỐI TÁC
1 Vietnam National Textile Garment Group
2 Navigos Group Vietnam
3  Maeda co., Ltd
4  Tổng công ty thép Việt Nam VNSTEEL
5  Petro Vietnam Manpower Development and Services ., JSC
6  Micoem Co., Ltd ‎
7 Vinayama Joint Stock Company
8 Seiko Ideas Corp.

 

ĐÀO TẠO TIẾNG NHẬT

STT ĐỐI TÁC
1 Công ty viễn thông FPT
2 Toho Vietnam co.,Ltd
3 Maeda co., Ltd
4 Sumiden Vietnam Automotive Wire Co., Ltd (SVAW)
5 Taikisha Vietnam Engineering Inc
6 TSUKUBA DIECASTING VIETNAM Co.,Ltd
7 Công ty TNHH Framgia Việt Nam
8 Maeda Vietnam Co., Ltd
9 Nihon Denkei Viet Nam
10 Indeco joint stock company
11 Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
 
Bình luận

Tin tức mới